Gia đình
Cha
chichi
父
otousan
お父さん
Mẹ
haha
母
okaasan
お母さん
Anh
ani
兄
oniisan
お兄さん
Chị
ane
姉
oneesan
お姉さん
Em trai
otouto
弟
otoutosan
弟さん
Em gái
imouto
妹
imoutosan
妹さん
Ông
sofu
祖父
ojiisan
おじいさん
Bà
sobo
祖母
obaasan
おばあさん
Chú, cậu
oji
叔父/伯父
ojisan
おじさん
Cô, dì
oba
叔母/伯母
obasan
おばさん
Chồng
otto
夫
goshujin
ご主人
Vợ
tsuma
妻
okusan
奥さん
Con trai
musuko
息子
musukosan
息子さん
Con gái
musume
娘
ojousan
お嬢さん
kazoku
家族
gia đình
ryoushin
両親
cha mẹ
kyoudai
兄弟
anh em
kodomo
子供
trẻ con
itoko
いとこ
anh em họ
shinseki
親戚
thân thích
Thành ngữ
Kekkon shiteimasu ka.
結婚していますか。
Bạn có gia đình chưa?
Kekkon shiteimasu.
結婚しています。
Tôi đã có gia đình.
Dokushin desu
独身です。
Tôi còn độc thân.
kyoudai ga imasu ka.
兄弟がいますか。
Bạn có anh chị em không?
Kodomo ga imasu ka.
子供がいますか。
Bạn có con chưa? Read more…
Tiếng Nhật cho người yêu
君は僕の知っている中で最も美しい女性だ。Em là người đẹp nhất trong những người con gái anh từng biết.
君に夢中なんだ。Anh muốn điên lên vì em.
君に会っていなかったらよかったんだが。。。Nếu đã không gặp em thì tốt biết bao.
君は僕の好みのタイプなんだ。Em là người anh thích.
君は僕を幸せな気持ちにさせてくれるよ。Anh tin là em sẽ làm anh hạnh phúc.
君と知り合えて幸せだよ。Anh vô cùng hạnh phúc khi biết em.
きれいな目をしているね。Mắt em đẹp quá.
やさしいね。Em ngọt ngào quá.
色っぽいね。Em hấp dẫn quá.
手をつないで歩こう。Cùng nắm tay nhé.
手をつないでもいい?Anh cầm tay em được không?
君はきれいだ。Em đẹp lắm.
君が全てだ。Em là tất cả của anh.
僕は君のものだ。Anh là của em.
君なしでは生きられないんだ。Anh không thể sống thiếu em.
もっと僕に近づいてくれ。Lại gần anh hơn đi.
僕は君のことで頭がいっぱいなんだ。Suốt ngày anh chỉ nghĩ đến em.
君のような人は世界に二人いない。Người như em thì trên thế giới này không có hai.
君のためなら何も惜しくないよ。Vì em, anh không tiếc bất cứ gì.
きつく抱いてくれ。Ôm chặt anh đi.
君を好きにならずにいられないんだ。Thích em đến nỗi không chịu được.
こんな気持ちになったのは初めてだ。Lần đầu tiên anh mới có cảm giác như thế này.
僕には君しかいないんだ。Anh chỉ có mỗi mình em.
永遠に君を愛するよ。Anh sẽ yêu em trọn đời.
僕はいつも本心を話しているよ。Lúc nào anh cũng nói thật lòng mình với em.
私が好きなら私の犬も可愛がれ。Yêu anh thì phải thích luôn con chó của anh luôn đấy.
やさしくして。Nhẹ ngàng thôi.
もっと愛して。Yêu anh nữa đi em.
結婚してくれますか。Em lấy anh nhé?
君を愛しているけど結婚はできないんだよ。Anh yêu em nhưng không thể cưới em.
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN VÒNG 1
Trường Đại Học Sư Phạm Tp.Hồ Chí Minh
Lớp Nhật Ngữ Nam Học GHS
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP NHẬT NGỮ NAM HỌC GHS KHÓA 18
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN VÒNG 1
THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP NHẬT NGỮ NAM HỌC GHS KHÓA 18
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
LỚP NHẬT NGỮ NAM HỌC GHS KHÓA 18
MIỄN PHÍ GIÁO TRÌNH VÀ HỌC PHÍ
GIẢNG VIÊN NGƯỜI NHẬT DẠY BẰNG TIẾNG NHẬT
HỌC TỪ SƠ CẤP ĐẾN CAO CẤP.
• Khai giảng: 09/08/2010
• Thời gian học: 2 năm; từ thứ hai đến thứ sáu, sáng 8h∼11h, chiều 14h∼16h.
• Số lượng: 20 học viên.
• Quy định: không được đi làm thêm ngoài giờ, học lực kém sẽ bị buộc thôi học.
• Nhận hồ sơ: từ ngày 14/06/2010 đến ngày 15/07/2010 ( từ 8h đến 17h, trừ thứ bảy-CN) tại phòng 611 (dãy nhà C) trường Đại Học Sư Phạm Tp.HCM, 280 An Dương Vương, quận 5.
• Thi tuyển:
- Vòng I: Thi trắc nghiệm tiếng Anh + Bài tự thuật tiếng Việt sáng 17/07/2010
- Vòng II: Phỏng vấn (tiếng Việt) ngày 24/07/2010
• Tiêu chuẩn dự tuyển : tốt nghiệp ĐH, 25 tuổi trở lại (có ngày sinh 01/01/1985 trở về sau), tối thiểu trình độ B Anh văn.
• Hồ sơ dự tuyển: 1 Sơ yếu lý lịch có dán ảnh; 1 Copy bằng TNĐH hoặc giấy chứng nhận TNĐH; 1 Copy chứng chỉ Anh văn tương đương trình độ B và 2 ảnh 3×4.
• Lệ phí thi: 100.000 đồng.
• Thông tin chi tiết xem trên: Website ĐHSP Tp.HCM: http://www.hcmup.edu.vn
Website Nam Học: http://namhoc.com
Liên hệ điện thoại: 08-22123469 ( cô Quyên )










